đoạn nhiệt

đoạn nhiệt

Sự nén đoạn nhiệt của không khí trong xi-lanh làm nhiệt độ tăng lên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về quá trình nhiệt động học trong đó hệ không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài: "Đoạn nhiệt" mô tả một quá trình vật nhiệt lượng của hệ được bảo toàn, không sự thêm vào hoặc mất đi nhiệt qua ranh giới của hệ.
    • tính chất cách nhiệt lý tưởng: Chỉ trạng thái hoặc điều kiện sự truyền nhiệt bị ngăn cản hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sự nén đoạn nhiệt của không khí trong xi-lanh làm nhiệt độ tăng lên. (Quá trình nén không khí không cho nhiệt thoát ra ngoài khiến nhiệt độ bên trong tăng.)
    • Quá trình giãn nở đoạn nhiệt thường được dùng để mô tả sự thay đổi trạng thái của khí trong động cơ. (Quá trình khí nở ra không trao đổi nhiệt với xung quanh.)
    • Đường cong đoạn nhiệt trên biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa áp suất thể tích khi không trao đổi nhiệt. (Đường biểu diễn cho quá trình vật đặc biệt này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quá trình đoạn nhiệt": Cụm danh từ chuyên ngành chỉ một chuỗi biến đổi trạng thái của hệ nhiệt động tuân theo điều kiện đoạn nhiệt.
    • Tính toán công trong quá trình đoạn nhiệt đòi hỏi kiến thức về nhiệt dung riêng.
  • "Biến đổi đoạn nhiệt": Cách nói khác của "quá trình đoạn nhiệt", nhấn mạnh vào sự thay đổi.
    • Sự tăng nhiệt độ trong biến đổi đoạn nhiệt do công được thực hiện lên hệ.
Biến thể từ liên quan
  • Đoạn nhiệt học (danh từ): Môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về các quá trình đoạn nhiệt.
  • Hệ đoạn nhiệt (danh từ): Chỉ một hệ vật được cách ly hoàn toàn để không trao đổi nhiệt với môi trường.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Cách nhiệt lý tưởng: (Cụm từ) Nhấn mạnh tính chất không dẫn nhiệt, thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật chung hơn nhiệt động học chính xác.
  • Không trao đổi nhiệt: (Cụm từ) Mô tả đúng điều kiện của quá trình một cách trực diện.
Thuật ngữ đối lập
  • Đẳng nhiệt (tính từ): Chỉ quá trình nhiệt động học xảy ranhiệt độ không đổi, thường trao đổi nhiệt với môi trường.